硬件: phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)
Nghĩa tiếng Anh (English): hardware
Nét viết & luyện viết chữ 硬件
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Chăn con trâu NGƯU (牛) miệt mài sớm trưa Phân chia từng việc cho vừa Áo quần từng chiếc nắng mưa vẹn toàn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứng, đanh thép, kiên cường
chiếc, cái (áo, việc)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Chăn con trâu NGƯU (牛) miệt mài sớm trưa Phân chia từng việc cho vừa Áo quần từng chiếc nắng mưa vẹn toàn.”
Câu ví dụ với từ “硬件”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。
Gāi xíng zì zhǔ kě kòng gāo xìng néng rén gōng zhì néng fú wù qì zài yìng jiàn dǐ céng cǎi yòng le quán guó chǎn huà de yì gòu jiā sù xīn piàn yǔ gāo dài kuān hù lián jià gòu.
“Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.”
This autonomous AI server adopted all-domestic heterogeneous acceleration chips and high-bandwidth interconnects in underlying hardware.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“硬件”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yìng jiàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “硬件” (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử) - NGẠNH KIỆN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "硬件" (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)) is crucial.
Từ “硬件” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn