海盗: hải tặc, cướp biển
Nghĩa tiếng Anh (English): pirate, sea robber
Nét viết & luyện viết chữ 海盗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)
Câu ví dụ với từ “海盗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国远洋综合科学考察船搭载了先进的远程非致命定向声波防御与卫星应急报警系统,全方位防范海盗袭击威胁。
Wǒ guó yuǎn yáng zōng hé kē xué kǎo chá chuán dā zài le xiān jìn de yuǎn chéng fēi zhì mìng dìng xiàng shēng bō fáng yù yǔ wèi xīng yìng jí bào jǐng xì tǒng, quán fāng wèi fáng fàn hǎi dào xí jī wēi xié.
“Con tàu khảo sát khoa học tổng hợp viễn dương của nước ta được trang bị hệ thống báo động khẩn cấp vệ tinh và phòng thủ sóng âm định hướng phi sát thương tầm xa tiên tiến, phòng ngừa toàn diện nguy cơ đe dọa tấn công của hải tặc cướp biển.”
The research vessel is equipped with directional acoustic defenses and satellite alarms to prevent pirate attacks.
Từ “海盗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn