腐败: tham nhũng, hủ bại, thối nát
Nghĩa tiếng Anh (English): corruption, corrupt, decayed
Nét viết & luyện viết chữ 腐败
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham nhũng, hủ bại, thối nát
Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng
Chữ BẠI (败, phồn thể: 敗): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 败坏 (BẠI HOẠI: làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát).
Câu ví dụ với từ “腐败”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
党和国家坚持以零容忍态度反腐惩恶,一体推进不敢腐、不能腐、不想腐,坚决打赢反腐败斗争攻坚战持久战。
Dǎng hé guó jiā jiān chí yǐ líng róng rěn tài dù fǎn fǔ chéng è, yī tǐ tuī jìn bù gǎn fǔ, bù néng fǔ, bù xiǎng fǔ, jiān jué dǎ yíng fǎn fǔ bài dòu zhēng gōng jiān zhàn chí jiǔ zhàn.
“Đảng và Nhà nước kiên trì thái độ không khoan nhượng bài trừ tham nhũng trừng phạt cái ác, đẩy mạnh đồng bộ không dám tham nhũng, không thể tham nhũng, không muốn tham nhũng, kiên quyết đánh thắng trận chiến công kiên trường kỳ chống tham nhũng.”
The Party and state maintain zero tolerance against graft, determined to win the tough and protracted battle against corruption.
深刻领悟“腐败”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fǔ bài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “腐败” (tham nhũng, hủ bại, thối nát - HỦ BẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "腐败" (tham nhũng, hủ bại, thối nát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “腐败” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn