骇客
Minh họa từ vựng 骇客 (hài kè)
hài kè HÁN VIỆT: HÃI KHÁCH

骇客: hacker; người xâm nhập máy tính

hacker người xâm nhập máy tính

Nét viết & luyện viết chữ 骇客

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃI (骇, phồn thể: 駭): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骇
hài HÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn; rởn; sởn

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ HÃI (骇, phồn thể: 駭): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN).

客
kè KHÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khách; khách khứa

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà lớn che chở và đón tiếp người đến.) 各 CÁC (Mỗi người từ phương xa bước tới cửa; vừa biểu âm vừa gợi ý người ghé thăm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”

Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.

Câu ví dụ với từ “骇客”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

骇客入侵了系统。

Hài kè rùqīn le xìtǒng.

“Hacker đã xâm nhập hệ thống.”

Từ “骇客” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骇客 (hài kè)

骇客 (hài kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骇客” có phiên âm Pinyin là “hài kè”, âm Hán Việt là “HÃI KHÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hacker; người xâm nhập máy tính”.

Chữ 骇客 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骇客” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-28T18:29:45+07:00