荧屏 Phồn thể: 熒屏
Minh họa từ vựng 荧屏
yíng píng HÁN VIỆT: HUỲNH BÌNH

荧屏: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh

màn ảnh màn hình truyền hình/điện ảnh

Nghĩa tiếng Anh (English): screen (TV/cinema), display

Nét viết & luyện viết chữ 荧屏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荧
yíng HUỲNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỏa sáng, lung linh; tỏa sáng, rực rỡ

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HUỲNH (荧, phồn thể: 熒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).

屏
bīng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màn hình gập, tấm chắn

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).

Câu ví dụ với từ “荧屏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一大批讴歌新时代大国重器制造与乡村脱贫攻坚史诗的优秀现实主义影视剧作,在央视荧屏热播并引发强烈共鸣。

Yī dà pī ōu gē xīn shí dài dà guó zhòng qì zhì zào yǔ xiāng cūn tuō pín gōng jiān shǐ shī de yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì jù zuò, zài yāng shì yíng píng rè bō bìng yǐn fā qiáng liè gòng míng.

“Một loạt các tác phẩm điện ảnh truyền hình hiện thực xuất sắc ca ngợi thiên sử thi xóa đói giảm nghèo nông thôn và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã phát sóng rộng rãi trên màn ảnh truyền hình Trung ương và tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc.”

Masterpiece dramas portraying industrial manufacturing and poverty alleviation aired on national TV screens to enthusiastic reception.

Ví dụ #2

深刻领悟“荧屏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yíng píng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “荧屏” (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh - HUỲNH BÌNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "荧屏" (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “荧屏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →