通讯录: danh bạ; sổ địa chỉ; số liên lạc; sổ ghi thông tin
Nét viết & luyện viết chữ 通讯录
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
tin tức; thông tin; tin nhắn
Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).
ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Câu ví dụ với từ “通讯录”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我需要看看公司的通讯录。
wǒ xūyào kànkan gōngsī de tōngxùnlù.
“Tôi cần xem danh bạ của công ty.”
通讯录里可以存很多信息。
tōngxùnlù lǐ kěyǐ cún hěnduō xìnxī.
“Trong danh bạ có thể lưu nhiều thông tin.”
Từ “通讯录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通讯录 (tōngxùnlù)
通讯录 (tōngxùnlù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “通讯录” có phiên âm Pinyin là “tōngxùnlù”, âm Hán Việt là “THÔNG TẤN LỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “danh bạ; sổ địa chỉ; số liên lạc; sổ ghi thông tin”.
Chữ 通讯录 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “通讯录” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.