翻墙: vượt tường lửa
Nét viết & luyện viết chữ 翻墙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lật, giở (sách); leo qua; dịch
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
bức tường, tường
Chữ TƯỜNG (墙, phồn thể: 牆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “翻墙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
翻墙后,你可以看到更多内容。
fān qiáng hòu, nǐ kěyǐ kàn dào gèng duō nèiróng.
“Sau khi vượt tường lửa, bạn có thể xem nhiều nội dung hơn.”
她通过翻墙访问了海外的新闻。
tā tōngguò fān qiáng fǎngwènle hǎiwài de xīnwén.
“Cô ấy đã vượt tường lửa để truy cập tin tức quốc tế.”
Từ “翻墙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翻墙 (fān qiáng)
翻墙 (fān qiáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翻墙” có phiên âm Pinyin là “fān qiáng”, âm Hán Việt là “PHIÊN TƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vượt tường lửa”.
Chữ 翻墙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “翻墙” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.