短袜
Minh họa từ vựng 短袜
duǎn wà HÁN VIỆT: ĐOẢN MIỆT

短袜: vớ

vớ

Nét viết & luyện viết chữ 短袜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 短

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.” — Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

短
duǎn ĐOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngắn (chiều dài, thời gian)

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”

Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).

袜
wà MIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tất; vớ; bít tất

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).

Câu ví dụ với từ “短袜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢穿彩色短袜。

Wǒ xǐhuān chuān cǎisè duǎn wà.

“Tôi thích đi vớ màu sắc.”

Từ “短袜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →