总体: tổng thể, toàn thể; nhìn chung tổng thể
Nghĩa tiếng Anh (English): overall, totality, general, total
Nét viết & luyện viết chữ 总体
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
Câu ví dụ với từ “总体”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过高标准综合验收,该重大科技基础设施项目的总体工程质量与各项技术指标全部达到国际领先水准。
Jīng guò gāo biāo zhǔn zōng hé yàn shōu, gāi zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī xiàng mù dì zǒng tǐ gōng chéng zhì liàng yǔ gè xiàng jì shù zhǐ biāo quán bù dá dào guó jì lǐng xiān shuǐ zhǔn.
“Trải qua nghiệm thu tổng hợp tiêu chuẩn cao, tất cả các chỉ tiêu công nghệ và chất lượng công trình tổng thể toàn thể của dự án cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại này đều đạt mức chuẩn dẫn đầu quốc tế.”
Through rigorous acceptance, the overall engineering quality of the mega-science project reached world-leading tiers.
Từ “总体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 总体 (zǒngtǐ)
总体 (zǒngtǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “总体” có phiên âm Pinyin là “zǒngtǐ”, âm Hán Việt là “TỔNG THỂ”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tổng thể, toàn thể; nhìn chung tổng thể” (tiếng Anh: overall, totality, general, total).
Chữ 总体 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “总体” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.