绸缎
Minh họa từ vựng 绸缎 (chóuduàn)
chóuduàn HÁN VIỆT: TRÙ ĐOẠN

绸缎: tơ lụa; lụa và đoạn; tơ và xa tanh; lụa vóc; hàng lụa

tơ lụa lụa và đoạn tơ và xa tanh lụa vóc hàng lụa

Nét viết & luyện viết chữ 绸缎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (绸, phồn thể: 綢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绸
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lụa; tơ

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TRÙ (绸, phồn thể: 綢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).

缎
duàn ĐOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạn; vóc; gấm; sa tanh

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “绸缎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

绸缎比棉布贵。

chóuduàn bǐ miánbù guì。

“Lụa đắt hơn vải sợi.”

Ví dụ #2

绫罗绸缎

língluōchóuduàn

“Lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa”

Từ “绸缎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绸缎 (chóuduàn)

绸缎 (chóuduàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绸缎” có phiên âm Pinyin là “chóuduàn”, âm Hán Việt là “TRÙ ĐOẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tơ lụa; lụa và đoạn; tơ và xa tanh; lụa vóc; hàng lụa”.

Chữ 绸缎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绸缎” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-25T13:47:38+07:00