他在一家公司做文员。
tā zài yījiā gōngsī zuò wényuán.
“Anh ấy là nhân viên văn phòng của một công ty.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他在一家公司做文员。
tā zài yījiā gōngsī zuò wényuán.
“Anh ấy là nhân viên văn phòng của một công ty.”
七月劳工开始新项目了。
qī yuè láogōng kāishǐ xīn xiàngmù le.
“Công nhân đã khởi động dự án mới vào tháng 7.”
你能告诉我账号吗?
nǐ néng gàosù wǒ zhànghào ma?
“Bạn có thể cho tôi biết số tài khoản không?”
他在大学学习财政学。
Tā zài dàxué xuéxí cáizhèng xué.
“Anh ấy học tài chính ở đại học.”
你喜欢学经济学吗?
nǐ xǐhuan xué jīngjì xué ma?
“Bạn có thích học kinh tế học không?”
劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。
Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.
“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”
稽查人员正在检查文件。
Jīchá rényuán zhèngzài jiǎnchá wénjiàn.
“Nhân viên thanh tra đang kiểm tra tài liệu.”
在多边国际峰会期间,两国元首举行了坦诚深入、富有战略前瞻意义的双边高级别正式会晤。
Zài duō biān guó jì fēng huì qī jiān, liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng le tǎn chéng shēn rù, fù yǒu zhàn lüè qián zhān yì yì de shuāng biān gāo jí bié zhèng shì huì wù.
“Trong thời gian diễn ra hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương, nguyên thủ hai nước đã tổ chức cuộc hội đàm gặp gỡ chính thức cấp cao song phương thẳng thắn, sâu sắc và mang ý nghĩa chiến lược đón đầu.”
努力工作终于获得了升职。
nǔ lì gōng zuò zhōng yú huò dé le shēng zhí 。
“Chăm chỉ làm việc cuối cùng cũng được thăng chức.”
我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。
Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.
“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”
为鼓励基础前沿科学探索,国家对进口用于大科学工程建设的紧缺高精度科研仪器设备依法实行零关税优惠政策。
Wèi gǔ lì jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ, guó jiā duì jìn kǒu yòng yú dà kē xué gōng chéng jiàn shè de jǐn quē gāo jīng dù kē yán yí qì shè bèi yī fǎ shí xíng líng guān shuì yōu huì zhèng cè.
“Để khích lệ tìm tòi khoa học tiên phong cơ bản, Nhà nước thực thi chính sách ưu đãi thuế quan thuế xuất nhập khẩu bằng không theo đúng pháp luật đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học độ chính xác cao khan hiếm nhập khẩu phục vụ xây dựng công trình khoa học lớn.”
做服装店需要很多资金。
zuò fúzhuāng diàn xūyào hěnduō zījīn.
“Mở cửa hàng quần áo cần rất nhiều vốn.”
他每次买汽油都记在报销帐目上。
tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng
“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”
为期三天的国际前沿人工智能科学大会日程安排得极其充实紧凑,涵盖了数十场顶级主旨演讲与圆桌论坛。
Wéi qī sān tiān de guó jì qián yán rén gōng zhì néng kē xué dà huì rì chéng ān pái dé jí qí chōng shí jǐn còu, hán gài le shù shí chǎng dǐng jí zhǔ zhǐ yǎn jiǎng yǔ yuán zhuō lùn tán.
“Lịch trình 3 ngày của Đại hội Khoa học Trí tuệ Nhân tạo Tiên phong Quốc tế được bố trí vô cùng dày dặn và chặt chẽ, bao quát hàng chục phiên phát biểu dẫn đề đỉnh cao cùng các diễn đàn bàn tròn.”
跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。
Kuà bù mén xié zuò shí, shùn chàng jí shí de xìn xī gòng xiǎng shì què bǎo zhòng dà xiàng mù àn qī bǎo zhì jiāo fù de guān jiàn suǒ zài.
“Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.”
国际社会应当摒弃冷战思维与零和博弈意识形态,坚决反对在国与国交往中拉帮结派与相互敌视对抗。
Guó jì shè huì yīng dāng bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ líng hé bó yì yì shí xíng tài, jiān jué fǎn duì zài guó yǔ guó jiāo wǎng zhōng lā bāng jié pài yǔ xiāng hù dí shì duì kàng.
“Cộng đồng quốc tế cần loại bỏ tư duy Chiến tranh Lạnh cùng ý thức hệ đối đầu trò chơi tổng bằng không, kiên quyết phản đối việc bè phái chia rẽ và thù địch đối đầu lẫn nhau trong quan hệ bang giao giữa các quốc gia.”
我国建成了全球规模最大、技术领先的光纤宽带与5G移动互联网基础设施网络,赋能千行百业数字化转型升级。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng hù lián wǎng jī chǔ shè shī wǎng luò, fù néng qiān xíng bǎi yè shù zì huà zhuǎn xíng shēng jí.
“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới cơ sở hạ tầng mạng internet di động 5G và cáp quang băng thông rộng có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu thế giới, tiếp sức cho hàng ngàn ngành nghề chuyển đổi số và nâng cấp.”
专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。
Zhuān jiā zǔ zài gāng gāng jié shù de nián dù jīng jì lùn tán shàng zhèng shì fā bù le guān yú quán qiú shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì de quán wēi yán jiū bào gào.
“Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.”
这位老总是军队出身。
zhè wèi lǎozǒng shì jūnduì chūshēn.
“Vị lão tổng này xuất thân từ quân đội.”
科室人员
kēshì rényuán
“Phòng nhân viên”
他是前陆军导弹操作员。
tā shì qián lùjūn dǎodàn cāozuòyuán
“Anh ấy là cựu nhà điều hành tên lửa quân đội”
敌对态度
díduìtàidù
“Thái độ đối địch”
国家科技经费全面推行数字化规范管理与绩效评价机制,确保每一笔科研财政资金账目清晰、使用高效。
Guó jiā kē jì jīng fèi quán miàn tuī xíng shù zì huà guī fàn guǎn lǐ yǔ jì xiào píng jià jī zhì, què bǎo měi yī bǐ kē yán cái zhèng zī jīn zhàng mù qīng xī, shǐ yòng gāo xiào.
“Kinh phí khoa học công nghệ quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế đánh giá hiệu quả và quản lý chuẩn hóa số hóa, bảo đảm từng khoản sổ sách tài khoản nguồn vốn ngân sách nghiên cứu khoa học đều minh bạch rõ ràng, sử dụng hiệu quả cao.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao