敌对: đối địch; thù địch; đối nghịch
Nét viết & luyện viết chữ 敌对
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”
Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
Câu ví dụ với từ “敌对”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
敌对态度
díduìtàidù
“Thái độ đối địch”
敌对势力
dí duì shì lì
“Thế lực thù địch”
Từ “敌对” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn