比亚迪
Minh họa từ vựng 比亚迪
bǐyǎdí HÁN VIỆT: TỈ Á ĐỊCH

比亚迪: BYD; tập đoàn công nghệ ô tô và pin của Trung Quốc

BYD tập đoàn công nghệ ô tô và pin của Trung Quốc

Nét viết & luyện viết chữ 比亚迪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ

hơn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

亚
yà Á

hơi kém; thua kém

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
迪
dí ĐỊCH

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “比亚迪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一辆比亚迪汽车。

Wǒ mǎile yī liàng bǐyǎdí qìchē.

“Tôi đã mua một chiếc ô tô BYD.”

Từ “比亚迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →