估算: ước tính, tính toán ước lượng sơ bộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to estimate, to reckon, estimation, rough calculation
Nét viết & luyện viết chữ 估算
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
tính toán, coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu thẻ TRÚC xếp thành hàng, Giữa MỤC mắt nhìn tính rõ ràng. Dưới CỦNG đôi tay cùng gảy tính, Mọi bề chu đáo chẳng hoang mang.”
Chữ TOÁN (算) là chữ hội ý, kết cấu từ trên xuống dưới gồm bộ TRÚC (竹 - thẻ tre dùng làm công cụ tính toán thời cổ), bộ MỤC (目 - con mắt quan sát, hoặc hình bàn tính) và bộ CỦNG (廾 - hai bàn tay đang thao tác). Hình ảnh đôi tay thoăn thoắt xếp thẻ tre hoặc gảy bàn tính cùng đôi mắt chăm chú nhẩm đếm đã tái hiện hoàn hảo quá trình tính toán. Mở rộng ra, chữ TOÁN (算) còn chỉ sự suy tính thấu đáo và lập kế hoạch cẩn trọng trước khi hành động.
Câu ví dụ với từ “估算”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
超级计算机根据百亿光年外超新星爆发观测数据进行严密物理估算,精确还原了星系演化的动态物理参数。
Chāo jí jì suàn jī gēn jù bǎi yì guāng nián wài chāo xīn xīng bào fā guān cè shù jù jìn xíng yán mì wù lǐ gū suàn, jīng què huán yuán le xīng xì yǎn huà de dòng tài wù lǐ cān shù.
“Siêu máy tính căn cứ vào số liệu quan trắc vụ nổ siêu tân tinh cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng tiến hành ước tính tính toán ước lượng vật lý chặt chẽ, phục dựng chuẩn xác các tham số vật lý động thái của sự tiến hóa thiên hà.”
Supercomputers performed rigorous physical estimations based on supernova data to reconstruct galaxy evolution.
Từ “估算” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn