畅销书
Minh họa từ vựng 畅销书
chàngxiāo shū HÁN VIỆT: SƯỚNG TIÊU THƯ

畅销书: sách bán chạy

sách bán chạy

Nét viết & luyện viết chữ 畅销书

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畅
chàngxiāo shū SƯỚNG TIÊU THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sách bán chạy

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 8 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).

销
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

书
shū THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sách

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 4 nét): Hình ảnh bàn tay cầm cây bút lông để viết.
Thành phần cấu tạo chữ:
聿 BỘ DUẬT (Hình ảnh bàn tay cầm cây bút lông để viết.) 曰 BỘ VIẾT (Lời nói phát ra từ miệng (bộ Khẩu 口 thêm nét ngang).)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.

Câu ví dụ với từ “畅销书”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你喜欢看畅销书吗?

nǐ xǐhuan kàn chàngxiāo shū ma?

“Bạn thích đọc sách bán chạy không?”

Ví dụ #2

这本畅销书评价很好。

zhè běn chàngxiāo shū píngjià hěn hǎo.

“Cuốn sách bán chạy này được đánh giá rất tốt.”

Từ “畅销书” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →