停尸间: Nhà xác, phòng lưu giữ thi thể
Nét viết & luyện viết chữ 停尸间
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dừng lại, ngừng, đỗ xe
thi thể; xác chết; thi hài
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.”
giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”
Câu ví dụ với từ “停尸间”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我通知了停尸间。
wǒ tōngzhī le tíngshījiān
“Tôi đã nói với nhà xác là cô ấy đang đến.”
Từ “停尸间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn