宾馆 Phồn thể: 賓館
Minh họa từ vựng 宾馆
bīn guǎn HÁN VIỆT: TÂN QUÁN

宾馆: khách sạn

khách sạn

Nghĩa tiếng Anh (English): hotel

Nét viết & luyện viết chữ 宾馆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà bộ MIÊN (宀) ấm êm, Bày lễ đón khách bậc thềm bước vô. Quý TÂN (宾) hội ngộ cơ đồ, Chủ khách tương kính hoan hô chúc mừng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宾
bīn TÂN

Khách quý

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) ấm êm, Bày lễ đón khách bậc thềm bước vô. Quý TÂN (宾) hội ngộ cơ đồ, Chủ khách tương kính hoan hô chúc mừng.”

馆
guǎn QUÁN

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.”

Câu ví dụ với từ “宾馆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们住在一家宾馆。

wǒ men zhù zài yì jiā bīn guǎn 。

“Chúng tôi ở tại một khách sạn.”

We stayed at a hotel.

Ví dụ #2

熟练掌握“宾馆”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ bīn guǎn ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “宾馆” (khách sạn - TÂN QUÁN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "宾馆" (khách sạn) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “宾馆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →