通风
Minh họa từ vựng 通风
tōngfēng HÁN VIỆT: THÔNG PHONG

通风: thông gió; thông hơi; thoáng khí

thông gió thông hơi thoáng khí

Nét viết & luyện viết chữ 通风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Câu ví dụ với từ “通风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们需要给厨房通风。

wǒmen xūyào gěi chúfáng tōngfēng.

“Chúng ta cần thông gió cho nhà bếp.”

Ví dụ #2

每天都要通风半小时。

měitiān dōu yào tōngfēng bàn xiǎoshí.

“Mỗi ngày phải thông gió nửa tiếng.”

Từ “通风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →