恢复原状
Minh họa từ vựng 恢复原状
huīfù yuánzhuàng HÁN VIỆT: KHÔI PHỤC NGUYÊN TRẠNG

恢复原状: khôi phục lại tình trạng ban đầu; hồi phục nguyên trạng

khôi phục lại tình trạng ban đầu hồi phục nguyên trạng

Nét viết & luyện viết chữ 恢复原状

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恢
huī KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

复
huīfù yuánzhuàng KHÔI PHỤC NGUYÊN TRẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục lại tình trạng ban đầu; hồi phục nguyên trạng

Bộ 夊 (BỘ TUY • 3 nét): Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

原
Yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên, vốn dĩ, ban đầu; tha thứ; thảo nguyên, bình nguyên

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

状
huīfù yuánzhuàng KHÔI PHỤC NGUYÊN TRẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục lại tình trạng ban đầu; hồi phục nguyên trạng

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).

Câu ví dụ với từ “恢复原状”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

事故后,现场迅速恢复原状。

Shìgù hòu, xiànchǎng xùnsù huīfù yuánzhuàng.

“Sau tai nạn, hiện trường nhanh chóng được khôi phục lại.”

Từ “恢复原状” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →