街
Minh họa từ vựng 街
jiē HÁN VIỆT: NHAI

街: phố, con phố, đường phố

phố con phố đường phố

Nghĩa tiếng Anh (English): street, avenue

Nét viết & luyện viết chữ 街

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 街

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

街
jiē NHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phố, con phố, đường phố

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Câu ví dụ với từ “街”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座历史文化名城的古街两旁青砖古瓦、商铺林立,保留着浓郁的传统江南风貌。

Zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng de gǔ jiē liǎng páng qīng zhuān gǔ wǎ, shāng pù lín lì, bǎo liú zhe nóng yù de chuán tǒng jiāng nán fēng mào.

“Hai bên con phố cổ của danh thành văn hóa lịch sử này gạch xanh ngói cổ, cửa hàng san sát, lưu giữ phong thái diện mạo Giang Nam truyền thống đậm đà.”

Along the ancient street of this historic city, grey bricks and quaint shops preserve rich Jiangnan cultural charms.

Từ “街” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →