车道 Phồn thể: 車道
Minh họa từ vựng 车道
chēdào HÁN VIỆT: XA ĐẠO

车道: làn xe, làn đường xe chạy

làn xe làn đường xe chạy

Nghĩa tiếng Anh (English): traffic lane, carriageway, roadway

Nét viết & luyện viết chữ 车道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 车

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Câu ví dụ với từ “车道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功建成了全球首条全线支持车路云一体化高精度自动驾驶测试的八车道现代化智慧高速公路。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú shǒu tiáo quán xiàn zhī chí chē lù yún yī tǐ huà gāo jīng dù zì dòng jià shǐ cè shì de bā chē dào xiàn dài huà zhì huì gāo sù gōng lù.

“Nước ta đã xây dựng thành công tuyến đường cao tốc thông minh hiện đại hóa 8 làn xe làn đường xe chạy đầu tiên trên toàn cầu hỗ trợ toàn tuyến thử nghiệm lái xe tự động độ chính xác cao tích hợp xe - đường - đám mây.”

China built the world's first 8-lane smart highway supporting vehicle-road-cloud autonomous driving tests.

Từ “车道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →