客店: nhà trọ; quán trọ
Nét viết & luyện viết chữ 客店
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.” — Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khách; khách khứa
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”
Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.
tiệm, quán
Câu thơ nhớ chữ: “Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”
Chữ ĐIẾM (店) là chữ hình thanh kiêm hội ý, cấu tạo bởi bộ QUẢNG (广) chỉ ngôi nhà mái hiên rộng và chữ CHIẾM (占) vừa biểu âm vừa mang nghĩa chiếm giữ một vị trí cố định. Thời cổ đại, ĐIẾM vốn là sạp hàng dựng dưới mái hiên để bày bán hàng hóa, về sau phát triển thành các cửa tiệm buôn bán (THƯƠNG ĐIẾM) và quán trọ dừng chân (KHÁCH ĐIẾM), khắc họa sống động nhịp sống giao thương sầm uất.
Câu ví dụ với từ “客店”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家客店很舒服。
zhè jiā kè diàn hěn shūfu.
“Nhà khách này rất thoải mái.”
Từ “客店” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn