梧桐: ngô đồng; cây ngô đồng
Nét viết & luyện viết chữ 梧桐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÔ (梧): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cây dù Trung Quốc, Sterculia platanifolia
Chữ NGÔ (梧): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
ngô đồng; cây ngô đồng
Chữ ĐỒNG (桐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “梧桐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
窗户外面儿有棵梧桐树。
chuānghu wàimianr yǒu kē wútóngshù.
“Bên ngoài cửa sổ có một cây ngô đồng.”
秋天,梧桐树的叶子变黄。
qiūtiān, wútóng shù de yèzi biàn huáng.
“Vào mùa thu, lá cây ngô đồng chuyển sang màu vàng.”
Từ “梧桐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梧桐 (wútóng)
梧桐 (wútóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梧桐” có phiên âm Pinyin là “wútóng”, âm Hán Việt là “NGÔ ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngô đồng; cây ngô đồng”.
Chữ 梧桐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梧桐” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.