孔庙
Minh họa từ vựng 孔庙 (kǒngmiào)
kǒngmiào HÁN VIỆT: KHỔNG MIẾU

孔庙: đền Khổng Tử; miếu Khổng Từ; văn chỉ; văn miếu; Khổng miếu

đền Khổng Tử miếu Khổng Từ văn chỉ văn miếu Khổng miếu

Nét viết & luyện viết chữ 孔庙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孔
kǒng KHỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

庙
miào MIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miếu thờ cúng

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Câu ví dụ với từ “孔庙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去参观孔庙。

wǒmen qù cānguān kǒngmiào.

“Chúng tôi đi tham quan miếu Khổng Tử.”

Ví dụ #2

许多人去孔庙祭拜。

xǔduō rén qù kǒngmiào jìbài.

“Nhiều người đến miếu Khổng Tử để cúng bái.”

Từ “孔庙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孔庙 (kǒngmiào)

孔庙 (kǒngmiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孔庙” có phiên âm Pinyin là “kǒngmiào”, âm Hán Việt là “KHỔNG MIẾU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đền Khổng Tử; miếu Khổng Từ; văn chỉ; văn miếu; Khổng miếu”.

Chữ 孔庙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孔庙” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-23T16:44:29+07:00