阁
Minh họa từ vựng 阁 (gé)
gé HÁN VIỆT: CÁC

阁: lầu các; gác

lầu các gác

Nét viết & luyện viết chữ 阁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (阁, phồn thể: 閣): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阁
gé CÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lầu các; gác

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ CÁC (阁, phồn thể: 閣): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “阁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山上有座漂亮阁。

shānshàng yǒu zuò piàoliang gé.

“Trên núi có một tòa lầu các đẹp.”

Ví dụ #2

公园中有座古阁。

gōngyuán zhōng yǒu zuò gǔ gé.

“Trong công viên có một tòa lầu các cổ.”

Từ “阁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阁 (gé)

阁 (gé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阁” có phiên âm Pinyin là “gé”, âm Hán Việt là “CÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lầu các; gác”.

Chữ 阁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “阁” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-04T17:44:17+07:00