岗亭
Minh họa từ vựng 岗亭 (gǎngtíng)
gǎngtíng HÁN VIỆT: CƯƠNG ĐÌNH

岗亭: vọng gác; trạm gác; gác canh; vọng canh

vọng gác trạm gác gác canh vọng canh

Nét viết & luyện viết chữ 岗亭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岗
gǎng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài viết; vị trí

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).

亭
tíng ĐÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian hàng; dựng lên

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).

Câu ví dụ với từ “岗亭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

岗亭通常配备监控设备。

gǎngtíng tōngcháng pèibèi jiānkòng shèbèi.

“Vọng gác thường được trang bị thiết bị giám sát.”

Ví dụ #2

她每天都在岗亭值班。

tā měitiān dōu zài gǎngtíng zhíbān.

“Cô ấy trực ban ở vọng gác hàng ngày.”

Từ “岗亭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岗亭 (gǎngtíng)

岗亭 (gǎngtíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岗亭” có phiên âm Pinyin là “gǎngtíng”, âm Hán Việt là “CƯƠNG ĐÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vọng gác; trạm gác; gác canh; vọng canh”.

Chữ 岗亭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岗亭” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-06T15:17:48+07:00