画廊
Minh họa từ vựng 画廊
huàláng HÁN VIỆT: HỌA LANG

画廊: hành lang có tranh màu

hành lang có tranh màu

Nét viết & luyện viết chữ 画廊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 画

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

画
huà HOẠ

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

廊
láng LANG

hành lang; hiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “画廊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座画廊很美。

zhè zuò huàláng hěn měi.

“Hành lang có tranh màu này rất đẹp.”

Ví dụ #2

这座画廊历史悠久。

zhè zuò huàláng lìshǐ yōujiǔ.

“Hành lang có tranh màu này có lịch sử lâu đời.”

Từ “画廊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →