墅
Minh họa từ vựng 墅
shù HÁN VIỆT: THỰ

墅: biệt thự

biệt thự

Nét viết & luyện viết chữ 墅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 墅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰ (墅): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 别墅 (BIỆT THỰ: biệt thự, nhà biệt thự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

墅
shù THỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biệt thự

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ THỰ (墅): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 别墅 (BIỆT THỰ: biệt thự, nhà biệt thự).

Câu ví dụ với từ “墅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座别墅真漂亮。

zhè zuò biéshù zhēn piàoliàng.

“Biệt thự này thật đẹp.”

Ví dụ #2

海边有座大别墅。

hǎibiān yǒu zuò dà biéshù.

“Có một biệt thự lớn bên bờ biển.”

Từ “墅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →