楼下: dưới lầu, tầng dưới
Nghĩa tiếng Anh (English): downstairs, lower floor
Nét viết & luyện viết chữ 楼下
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
dưới, xuống
Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”
Câu ví dụ với từ “楼下”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
学生宿舍楼下设有二十四小时便利店和智能快递柜,同学们取件购物非常方便。
Xué shēng sù shè lóu xià shè yǒu èr shí sì xiǎo shí biàn lì diàn hé zhì néng kuài dì guì, tóng xué men qǔ jiàn gòu wù fēi cháng fāng biàn.
“Tầng dưới dưới lầu ký túc xá sinh viên có bố trí cửa hàng tiện lợi 24/24 và tủ gửi nhận đồ chuyển phát nhanh thông minh, các bạn học sinh lấy đồ mua sắm vô cùng tiện lợi.”
Downstairs at the dormitory is a 24-hour convenience store and smart lockers, making parcel pickups very convenient.
Từ “楼下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn