废墟: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn
Nghĩa tiếng Anh (English): ruins, debris
Nét viết & luyện viết chữ 废墟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bỏ đi tàn phế, phế bỏ; phế liệu (fèiwù)
Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
đống đổ nát, tàn tích hoang tàn
Chữ KHƯ (墟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 虍 (HÔ). Từ ghép HSK: 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Câu ví dụ với từ “废墟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在特大强震救援现场,国家重型地震搜救队使用雷达生命探测仪与搜救犬在钢筋瓦砾废墟深处连续奋战成功救出幸存者。
Zài tè dà qiáng zhèn jiù yuán xiàn chǎng, guó jiā zhòng xíng dì zhèn sōu jiù duì shǐ yòng léi dá shēng mìng tàn cè yí yǔ sōu jiù quǎn zài gāng jīn wǎ lì fèi xū shēn chù lián xù fèn zhàn chéng gōng jiù chū xìng cún zhě.
“Tại hiện trường cứu nạn trận động đất mạnh đặc biệt lớn, Đội Cứu nạn Động đất Hạng nặng Quốc gia sử dụng máy dò tìm sự sống bằng radar và chó nghiệp vụ cứu hộ đã liên tục chiến đấu kiên cường sâu trong đống đổ nát gạch đá bê tông cứu sống thành công các nạn nhân còn sống sót.”
At the earthquake site, heavy urban search-and-rescue teams used life detectors and sniffer dogs deep in ruins to save survivors.
深刻领悟“废墟”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fèi xū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “废墟” (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn - PHẾ KHƯ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "废墟" (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “废墟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 废墟 (fèi xū)
废墟 (fèi xū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “废墟” có phiên âm Pinyin là “fèi xū”, âm Hán Việt là “PHẾ KHƯ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đống đổ nát, tàn tích hoang tàn” (tiếng Anh: ruins, debris).
Chữ 废墟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “废墟” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.