修道院
Minh họa từ vựng 修道院
xiūdàoyuàn HÁN VIỆT: TU ĐẠO VIỆN

修道院: tu viện

tu viện

Nét viết & luyện viết chữ 修道院

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 修

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

修
xiū TU

sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

院
yuàn VIỆN

viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu); sân viện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.”

Câu ví dụ với từ “修道院”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

修道院院长告诉他要遵守规定。

xiūdàoyuàn yuànzhǎng gàosu tā yào zūnshǒu guīdìng

“Hiệu trưởng tu viện đã nói với anh ấy rằng phải tuân thủ quy định.”

Ví dụ #2

大修道院长主持了会议。

Dà xiūdàoyuàn zhǎng zhǔchí le huìyì.

“Trưởng tu viện lớn đã chủ trì cuộc họp.”

Từ “修道院” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →