扁坯
Minh họa từ vựng 扁坯
biǎnpī HÁN VIỆT: BIỂN BÔI

扁坯: Bánh phẳng, miếng đất phẳng

Bánh phẳng miếng đất phẳng

Nét viết & luyện viết chữ 扁坯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “扁坯” (biǎnpī) có âm Hán Việt là “BIỂN BÔI”, thuộc bộ thủ 户, mang nghĩa chính là “Bánh phẳng, miếng đất phẳng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扁
biǎn BIỂN

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
坯
biǎnpī BIỂN BÔI

Bánh phẳng, miếng đất phẳng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “扁坯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工厂生产扁坯材料。

Gōngchǎng shēngchǎn biǎnpī cáiliào.

“Nhà máy sản xuất vật liệu bánh phẳng.”

Từ “扁坯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →