亭台: Pavillon và giàn (kiến trúc)
Nét viết & luyện viết chữ 亭台
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “亭台” (tíng tái) có âm Hán Việt là “ĐÌNH ĐÀI”, thuộc bộ thủ 亠, mang nghĩa chính là “Pavillon và giàn (kiến trúc)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gian hàng; dựng lên
chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu
Câu ví dụ với từ “亭台”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
亭台楼阁,罗列山上。
tíngtáilóugé,luōliè shānshàng。
“Đỉnh đài, lầu các la liệt trên núi.”
亭台楼阁
tíngtáilóugé
“Đình đài lầu các”
Từ “亭台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn