彩瓦
Minh họa từ vựng 彩瓦
cǎi wǎ HÁN VIỆT: THẢI NGOÃ

彩瓦: ngói mầu

ngói mầu

Nét viết & luyện viết chữ 彩瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “彩瓦” (cǎi wǎ) có âm Hán Việt là “THẢI NGOÔ, thuộc bộ thủ 爫, mang nghĩa chính là “ngói mầu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彩
cǎi THÁI

sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
瓦
wà NGOÃ

lợp (ngói)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “彩瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屋顶铺满了彩瓦。

Wūdǐng pū mǎn le cǎi wǎ.

“Mái nhà được lợp đầy ngói màu.”

Từ “彩瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →