拱道
Minh họa từ vựng 拱道
gǒng dào HÁN VIỆT: CỦNG ĐẠO

拱道: Đường vòm

Đường vòm

Nét viết & luyện viết chữ 拱道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拱
gǒng CỦNG

chắp tay vòm (gǒngshǒu); vòm cung, kết cấu vòm (gǒng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Câu ví dụ với từ “拱道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古老的拱道连接两座建筑。

Gǔlǎo de gǒngdào liánjiē liǎng zuò jiànzhù.

“Đường vòm cổ nối hai tòa nhà.”

Từ “拱道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →