都铎王朝
Minh họa từ vựng 都铎王朝
dōu duó wángcháo HÁN VIỆT: ĐÔ ĐẠC VƯƠNG TRIỀU

都铎王朝: Triều đại Tudor

Triều đại Tudor

Nét viết & luyện viết chữ 都铎王朝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 都

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái là chữ GIẢ muôn người, Phải thêm bộ ẤP đất trời phồn hoa. ĐÔ là đô thị quê ta, Mọi người ĐỀU họp một nhà đoàn viên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

都
dōu / dū ĐÔ

đều, tất cả, đã... rồi (dōu); thủ đô, đô thị lớn (dū)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái là chữ GIẢ muôn người, Phải thêm bộ ẤP đất trời phồn hoa. ĐÔ là đô thị quê ta, Mọi người ĐỀU họp một nhà đoàn viên.”

铎
duó ĐẠC

cái mõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
王
Wáng VƯƠNG

vua, quốc vương, chúa tể; họ Vương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngang Trời Đất Người TAM (三), Một nét sổ CỔN (丨) nối đời thái hòa. Chữ VƯƠNG (王) chính đạo ông cha, Thấu thông tam tài trăm nhà quy tâm.”

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “都铎王朝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 都铎王朝.

Từ “都铎王朝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →