皮
Minh họa từ vựng 皮
pí HÁN VIỆT: BÌ

皮: da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

da (người động vật) vỏ (cây quả) bướng bỉnh

Nghĩa tiếng Anh (English): skin, hide, leather, peel, bark

Nét viết & luyện viết chữ 皮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皮
pí BÌ

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Câu ví dụ với từ “皮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

传统北京烤鸭讲究将烤得金黄酥脆的鸭皮蘸上细白糖食用,入口即化、香脆可口。

Chuán tǒng běi jīng kǎo yā jiǎng jiū jiāng kǎo dé jīn huáng sū cuì de yā pí zhàn shàng xì bái táng shí yòng, rù kǒu jí huà, xiāng cuì kě kǒu.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống rất chú trọng việc dùng phần da vỏ vịt nướng vàng ươm giòn rụm chấm vào đường trắng mịn để thưởng thức, tan ngay trong miệng, thơm giòn đậm đà khó cưỡng.”

Traditional Peking roast duck serves crispy golden duck skin dipped in sugar, melting in the mouth deliciously.

Từ “皮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →