肤
Minh họa từ vựng 肤
fū HÁN VIỆT: PHU

肤: da

da

Nét viết & luyện viết chữ 肤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肤
fū PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).

Câu ví dụ với từ “肤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

婴儿肤嫩无比。

yīng'ér fū nèn wúbǐ.

“Da em bé mềm mịn vô cùng.”

Ví dụ #2

他肤黑但健康。

tā fū hēi dàn jiànkāng.

“Da anh ấy đen nhưng khỏe mạnh.”

Từ “肤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →