报表
Minh họa từ vựng 报表
bào biǎo HÁN VIỆT: BÁO BIỂU

报表: báo cáo tài chính số liệu

báo cáo tài chính số liệu

Nghĩa tiếng Anh (English): financial statement, report form

Nét viết & luyện viết chữ 报表

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 报

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

报
bào BÁO

báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

表
biǎo BIỂU

đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”

Câu ví dụ với từ “报表”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

月末部门主管需要向董事会提交综合财务报表。

yuè mò bù mén zhǔ guǎn xū yào xiàng dǒng shì huì tí jiāo zōng hé cái wù bào biǎo 。

“Cuối tháng trưởng bộ phận cần nộp bảng báo cáo tài chính tổng hợp lên ban giám đốc.”

Từ “报表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →