承揽
Minh họa từ vựng 承揽
chénglǎn HÁN VIỆT: THỪA LÃM

承揽: tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác, như sản xuất công nghệ phẩm, xây dựng công trình, vận tải vật tư v.v...); khoán; bao thầu

tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác như sản xuất công nghệ phẩm xây dựng công trình vận tải vật tư v.v...) khoán bao thầu

Nét viết & luyện viết chữ 承揽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 承

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “承揽” (chénglǎn) có âm Hán Việt là “THỪA LÃM”, thuộc bộ thủ 手, mang nghĩa chính là “tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác, như sản xuất công nghệ phẩm, xây dựng công trình, vận tải vật tư v.v...); khoán; bao thầu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

承
chénglǎn THỪA LÃM

tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác, như sản xuất công nghệ phẩm, xây dựng công trình, vận tải vật tư v.v...); khoán; bao thầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
揽
chénglǎn THỪA LÃM

tiếp nhận (công việc được một bên hợp đồng ủy thác, như sản xuất công nghệ phẩm, xây dựng công trình, vận tải vật tư v.v...); khoán; bao thầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “承揽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他承揽了这项工程。

tā chénglǎnle zhè xiàng gōngchéng.

“Anh ấy nhận thầu công trình này.”

Ví dụ #2

他承揽了所有的法律事务。

tā chénglǎnle suǒyǒu de fǎlǜ shìwù.

“Anh ấy đảm nhận tất cả các công việc pháp lý.”

Từ “承揽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →