力
Minh họa từ vựng 力
lì HÁN VIỆT: LỰC

力: sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

sức sức lực lực (vật lý) năng lực

Nghĩa tiếng Anh (English): power, force, strength, ability

Nét viết & luyện viết chữ 力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 力

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

十四亿中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚成了推进中国式现代化强国建设的磅礴伟力。

Shí sì yì zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù chéng le tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.

“Một tỷ bốn trăm triệu người con đất nước lòng cùng hướng về một nơi, sức lực sức cùng dồn vào một chỗ, hội tụ thành nguồn sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng cường quốc hiện đại hóa đất nước.”

Over 1.4 billion people pull together with one heart, converging into immense strength to advance modernization.

Từ “力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →