部队: quân đội, bộ đội, lực lượng vũ trang
Nghĩa tiếng Anh (English): armed forces, troops, military unit
Nét viết & luyện viết chữ 部队
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)
Câu ví dụ với từ “部队”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
人民军队部队官兵常年坚守在风雪边关一线,用忠诚和热血守护着祖国大好河山与万家灯火安宁。
Rén mín jūn duì bù duì guān bīng cháng nián jiān shǒu zài fēng xuě biān guān yī xiàn, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.
“Cán bộ chiến sĩ quân đội bộ đội Quân đội Nhân dân quanh năm bám trụ nơi tuyến đầu biên ải bão tuyết, dùng máu nóng và lòng trung trinh canh giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”
Troops of the people's armed forces guard snowy borders year-round, defending the nation's peace.
Từ “部队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn