斩首
Minh họa từ vựng 斩首 (zhǎnshǒu)
zhǎnshǒu HÁN VIỆT: TRẢM THỦ

斩首: trảm thủ; chém đầu; chặt đầu; chết chém

trảm thủ chém đầu chặt đầu chết chém

Nét viết & luyện viết chữ 斩首

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẢM (斩, phồn thể: 斬): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斩
zhǎnshǒu TRẢM THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trảm thủ; chém đầu; chặt đầu; chết chém

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TRẢM (斩, phồn thể: 斬): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

首
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu tiên, đứng đầu; bài (thơ, bài hát - lượng từ)

Bộ 首 (BỘ THỦ • 9 nét): Cái đầu, người đứng đầu, bài thơ/bài hát (lượng từ).
Thành phần cấu tạo chữ:
首 THỦ (Cái đầu, người đứng đầu, bài thơ/bài hát (lượng từ).) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét tóc BÁT xõa trên đầu, Dưới là mũi TỰ mắt nhìn sâu. Đứng đầu dẫn lối muôn công việc, Trăm bài thơ cổ nhớ từng câu.”

Chữ THỦ (首) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình cái đầu người với những sợi tóc phía trên (biến đổi thành 丷) và khuôn mặt có chiếc mũi TỰ (自) ở bên dưới. Vì cái đầu là bộ phận quan trọng bậc nhất điều khiển toàn bộ cơ thể, chữ THỦ (首) được mở rộng để chỉ vị trí đứng đầu, người lãnh đạo (như THỦ ĐÔ 首都, NGUYÊN THỦ 元首), sự khởi đầu (ĐẦU TIÊN 首先) và dùng làm lượng từ trang trọng cho các bài thơ, bản nhạc.

Câu ví dụ với từ “斩首”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

查理一世遭斩首。

chá lǐ yīshì zāo zhǎnshǒu

“Charles I bị chém đầu.”

Ví dụ #2

英王查理一世遭斩首。

yīng wáng chá lǐ yīshì zāo zhǎnshǒu

“Vua Anh Charles I bị đoạt mạng bằng cách chém đầu.”

Từ “斩首” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斩首 (zhǎnshǒu)

斩首 (zhǎnshǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斩首” có phiên âm Pinyin là “zhǎnshǒu”, âm Hán Việt là “TRẢM THỦ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trảm thủ; chém đầu; chặt đầu; chết chém”.

Chữ 斩首 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斩首” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 斤. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-03T19:05:51+07:00