摩擦
Minh họa từ vựng 摩擦
mó cā HÁN VIỆT: MA SÁT

摩擦: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại

ma sát va chạm bất đồng ma sát thương mại

Nghĩa tiếng Anh (English): friction, rubbing, clash, conflict

Nét viết & luyện viết chữ 摩擦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摩
mó cā MA SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

擦
cā SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lau, chùi, cọ quẹt; thoa bôi (kem)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ SÁT (擦): thuộc bộ THỦ (手), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 冫 (BĂNG) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

Câu ví dụ với từ “摩擦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过多边平等对话与建设性协商化解经贸分歧,推动全球经济治理体系向着更加公正合理的方向健康发展。

Tōng guò duō biān píng děng duì huà yǔ jiàn shè xìng xié shāng huà jiě jīng mào fēn qí, tuī dòng quán qiú jīng jì zhì lǐ tǐ xì xiàng zhe gèng jiā gōng zhèng hé lǐ de fāng xiàng jiàn kāng fā zhǎn.

“Thông qua đối thoại bình đẳng đa phương và thương lượng mang tính xây dựng để hóa giải các bất đồng ma sát kinh tế thương mại, thúc đẩy hệ thống quản trị kinh tế toàn cầu phát triển lành mạnh theo hướng công bằng và hợp lý hơn.”

Resolving trade friction through equal dialogue and constructive consultations steers global governance toward fairness.

Ví dụ #2

深刻领悟“摩擦”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mó cā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “摩擦” (ma sát - MA SÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "摩擦" (ma sát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “摩擦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →