条约 Phồn thể: 條約
Minh họa từ vựng 条约 (tiáo yuē)
tiáo yuē HÁN VIỆT: ĐIỀU ƯỚC

条约: hiệp ước, điều ước quốc tế

hiệp ước điều ước quốc tế

Nghĩa tiếng Anh (English): treaty, international pact, convention

Nét viết & luyện viết chữ 条约

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 条

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

条
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

约
yuē / yāo ƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹn, ước hẹn, tiết kiệm, khoảng chừng (yuē); cân trọng lượng — khẩu ngữ (yāo)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).

Câu ví dụ với từ “条约”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国始终坚定恪守以联合国宪章为基础的国际条约义务,是维护国际法权威与世界和平的坚定力量。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng kè shǒu yǐ lián hé guó xiàn zhāng wèi jī chǔ de guó jì tiáo yuē yì wù, shì wéi hù guó jì fǎ quán wēi yǔ shì jiè hé píng de jiān dìng lì liàng.

“Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ điều ước hiệp ước quốc tế dựa trên nền tảng Hiến chương Liên Hợp Quốc, là lực lượng kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và uy quyền của luật pháp quốc tế.”

China faithfully fulfills international treaty obligations under the UN Charter, standing as a firm force for world peace.

Ví dụ #2

深刻领悟“条约”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tiáo yuē ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “条约” (hiệp ước, điều ước quốc tế - ĐIỀU YÊU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "条约" (hiệp ước, điều ước quốc tế) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “条约” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 条约 (tiáo yuē)

条约 (tiáo yuē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “条约” có phiên âm Pinyin là “tiáo yuē”, âm Hán Việt là “ĐIỀU ƯỚC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hiệp ước, điều ước quốc tế” (tiếng Anh: treaty, international pact, convention).

Chữ 条约 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “条约” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-03-26T14:13:49+07:00