发射 Phồn thể: 發射
Minh họa từ vựng 发射 (fā shè)
fā shè HÁN VIỆT: PHÁT XẠ

发射: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)

phóng bắn ra phát xạ (tên lửa sóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to launch, to fire, to shoot, launch

Nét viết & luyện viết chữ 发射

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

射
shè XẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắn (cung, súng), phóng, chiếu (ánh sáng)

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét, thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).

Câu ví dụ với từ “发射”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长征系列运载火箭在我国酒泉卫星发射中心成功发射升空,将多颗国家空间科学实验卫星精准送入预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn zài wǒ guó jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng duō kē guó jiā kōng jiān kē xué shí yàn wèi xīng jīng zhǔn sòng rù yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tại Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền nước ta đã phóng thành công lên không gian, đưa nhiều vệ tinh thực nghiệm khoa học vũ trụ quốc gia vào đúng quỹ đạo dự kiến một cách chuẩn xác.”

The Long March rocket launched from Jiuquan Satellite Launch Center, delivering scientific satellites into preset orbits.

Ví dụ #2

深刻领悟“发射”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fā shè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “发射” (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng) - PHÁT XẠ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "发射" (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “发射” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发射 (fā shè)

发射 (fā shè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “发射” có phiên âm Pinyin là “fā shè”, âm Hán Việt là “PHÁT XẠ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)” (tiếng Anh: to launch, to fire, to shoot, launch).

Chữ 发射 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “发射” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-01-01T18:34:49+07:00