Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#16 HSK 6 Danh từ

我国深海地质科考团队在西太平洋万米海沟成功探明了储量极其丰富的大型富钴结壳稀有金属多金属矿。

Wǒ guó shēn hǎi dì zhì kē kǎo tuán duì zài xī tài píng yáng wàn mǐ hǎi gōu chéng gōng tàn míng liǎo chǔ liàng jí qí fēng fù de dà xíng fù gǔ jié ké xī yǒu jīn shǔ duō jīn shǔ kuàng.

“Đội ngũ khảo sát địa chất biển sâu của nước ta tại rãnh biển vạn mét Tây Thái Bình Dương đã thăm dò xác minh thành công mỏ đa kim khoáng sản kim loại hiếm vỏ bọc giàu coban cỡ lớn có trữ lượng cực kỳ phong phú.”

#17 HSK 5 Danh từ

盛夏午后天空中电闪雷鸣,滚滚惊雷伴随着狂风暴雨呼啸而至,洗去了连日来的酷热暑气。

Shèng xià wǔ hòu tiān kōng zhōng diàn shǎn léi míng, gǔn gǔn jīng léi bàn suí zhe kuáng fēng bào yǔ hū xiào ér zhì, xǐ qù le lián rì lái de kù rè shǔ qì.

“Buổi chiều giữa hè sấm chớp rền vang trên bầu trời, tiếng sấm sét ầm ầm cùng cơn dông bão thét gào ập tới, gột rửa đi cái nóng oi bức ngột ngạt suốt nhiều ngày qua.”

Bộ: 雨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

青年人要立大志、明大德、成大才,将个人的奋斗目标自觉融入国家发展大局之中。

Qīng nián rén yào lì dà zhì, míng dà dé, chéng dà cái, jiāng gè rén de fèn dòu mù biāo zì jué róng rù guó jiā fā zhǎn dà jú zhī zhōng.

“Thanh niên cần nuôi chí lớn, rèn luyện đức lớn, lập tài lớn, tự giác hòa quyện mục tiêu phấn đấu cá nhân vào đại cục phát triển chung của đất nước.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

人民海军新型国产航空母舰编队劈波斩浪、远赴大洋,全面展现了保卫祖国海疆的钢铁意志与强大战力。

Rén mín hǎi jūn xīn xíng guó chǎn háng kōng mǔ jiàn biān duì pī bō zhǎn làng, yuǎn fù dà yáng, quán miàn zhǎn xiàn le bǎo wèi zǔ guó hǎi jiāng de gāng tiě yì zhì yǔ qiáng dà zhàn lì.

“Biên đội tàu sân bay sản xuất trong nước kiểu mới của Hải quân Hải quân Nhân dân rẽ sóng đạp gió, vươn xa tới đại dương, phô diễn toàn diện sức mạnh chiến đấu hùng hậu và ý chí thép bảo vệ vùng biển của Tổ quốc.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →