蒋介石: Tưởng Giới Thạch
Nét viết & luyện viết chữ 蒋介石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (蒋, phồn thể: 蔣): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tưởng Giới Thạch
Chữ TƯỞNG (蒋, phồn thể: 蔣): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét.
giữa; trung gian
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.”
Chữ GIỚI (介) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ một người là chữ NHÂN (人) đang mặc hai mảnh áo giáp hộ thân ở hai bên sườn, hoặc đứng phân cách giữa hai vạch ranh giới. Hình ảnh nằm ở vị trí trung tâm giữa hai phía tạo nên nghĩa gốc là phân giới, khoảng cách và làm người trung gian kết nối. Từ đó chữ mở rộng thành giới thiệu, môi giới và khí chất chính trực kiên cường.
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Câu ví dụ với từ “蒋介石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蒋介石和毛泽东曾是对手。
jiǎngjièshí hé máozédōng céng shì duìshǒu.
“Tưởng Giới Thạch và Mao Trạch Đông từng là đối thủ.”
蒋介石曾是国民党的领导人。
jiǎngjièshí céng shì guómíndǎng de lǐngdǎo rén.
“Tưởng Giới Thạch từng là lãnh đạo của Quốc Dân Đảng.”
Từ “蒋介石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒋介石 (jiǎngjièshí)
蒋介石 (jiǎngjièshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒋介石” có phiên âm Pinyin là “jiǎngjièshí”, âm Hán Việt là “TƯỞNG GIỚI THẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tưởng Giới Thạch”.
Chữ 蒋介石 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒋介石” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.