敌: kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
Nét viết & luyện viết chữ 敌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Câu ví dụ với từ “敌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
前方出现了很多敌。
qiánfāng chūxiànle hěnduō dí.
“Ở phía trước xuất hiện rất nhiều địch.”
我们要勇敢地面对敌。
wǒmen yào yǒnggǎn de miàn duì dí.
“Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với địch.”
Từ “敌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敌 (dí)
敌 (dí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敌” có phiên âm Pinyin là “dí”, âm Hán Việt là “ĐỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc”.
Chữ 敌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “敌” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.