雷
Minh họa từ vựng 雷
léi HÁN VIỆT: LÔI

雷: sấm, sét; mìn, địa lôi

sấm sét mìn địa lôi

Nghĩa tiếng Anh (English): thunder, mine (explosive)

Nét viết & luyện viết chữ 雷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.” — Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Cơn mưa giông dữ dội trút nước.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng hoặc những vòng xoay cuộn sấm sét nổ rền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

Câu ví dụ với từ “雷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

盛夏午后天空中电闪雷鸣,滚滚惊雷伴随着狂风暴雨呼啸而至,洗去了连日来的酷热暑气。

Shèng xià wǔ hòu tiān kōng zhōng diàn shǎn léi míng, gǔn gǔn jīng léi bàn suí zhe kuáng fēng bào yǔ hū xiào ér zhì, xǐ qù le lián rì lái de kù rè shǔ qì.

“Buổi chiều giữa hè sấm chớp rền vang trên bầu trời, tiếng sấm sét ầm ầm cùng cơn dông bão thét gào ập tới, gột rửa đi cái nóng oi bức ngột ngạt suốt nhiều ngày qua.”

On a midsummer afternoon, thunder roared and lightning flashed as rolling thunder accompanied heavy storms, washing away summer heat.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“雷”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ léi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “雷” (sấm, sét - LÔI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "雷" (sấm, sét) is crucial.

Từ “雷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →